Loading...
Skip to content
Cán cân thanh toán quốc tế
 
QUÝ II NĂM 2017
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai 270
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 53.083
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 51.713
Hàng hóa (ròng) 1.370
Dịch vụ: Xuất khẩu 3.100
Dịch vụ: Nhập khẩu 4.250
Dịch vụ (ròng) -1.150
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 169
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 2.203
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp) (ròng) -2.034
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 2.484
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 400
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp) (ròng) 2.084
B. Cán cân vốn 0
Cán cân vốn: Thu
Cán cân vốn: Chi
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn
C. Cán cân tài chính 2.740
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -140
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 3.360
Đầu tư trực tiếp (ròng) 3.220
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có 0
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 443
Đầu tư gián tiếp (ròng) 443
Đầu tư khác: Tài sản có -2.539
Tiền và tiền gửi -2.232
Tổ chức tín dụng -410
Dân cư -1.822
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài 0
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác -307
Đầu tư khác: Tài sản nợ 1.616
Tiền và tiền gửi 212
Tổ chức tín dụng 212
Dân cư 0
Vay, trả nợ nước ngoài 1.404
Ngắn hạn 915
Rút vốn 4.424
Trả nợ gốc -3.509
Dài hạn 489
Rút vốn 2.165
Chính phủ 887
Tư nhân 1.278
Trả nợ gốc -1.676
Chính phủ -215
Tư nhân -1.461
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) -923
D. Lỗi và Sai sót -1.949
E. Cán cân tổng thể 1.061
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan -1.061
Tài sản dự trữ -1.061
Tín dụng và vay nợ từ IMF 0
Tài trợ đặc biệt 0
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu
 
Loại tìm kiếm
© Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Địa chỉ : Số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà NộiThường trực Ban biên tập : (84 - 243) 266.9435Email : thuongtrucweb@sbv.gov.vnRSS