Loading...
Skip to content
Cán cân thanh toán quốc tế
 
QUÝ IV NĂM 2016
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai 155
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 48.056
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 46.000
Hàng hóa (ròng) 2.056
Dịch vụ: Xuất khẩu 3.185
Dịch vụ: Nhập khẩu 4.726
Dịch vụ (ròng) -1.541
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 130
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 2.478
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp) (ròng) -2.348
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 2.432
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 444
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp) (ròng) 1.988
B. Cán cân vốn 0
Cán cân vốn: Thu
Cán cân vốn: Chi
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn 155
C. Cán cân tài chính 3.525
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -588
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 3.750
Đầu tư trực tiếp (ròng) 3.162
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có 100
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ -556
Đầu tư gián tiếp (ròng) -456
Đầu tư khác: Tài sản có -1.816
Tiền và tiền gửi -1.703
Tổ chức tín dụng 173
Dân cư -1.876
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài 0
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác -113
Đầu tư khác: Tài sản nợ 2.635
Tiền và tiền gửi 680
Tổ chức tín dụng 690
Dân cư -10
Vay, trả nợ nước ngoài 1.955
Ngắn hạn 758
Rút vốn 10.766
Trả nợ gốc -10.008
Dài hạn 1.197
Rút vốn 2.108
Chính phủ 925
Tư nhân 1.183
Trả nợ gốc -911
Chính phủ -81
Tư nhân -830
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) 819
D. Lỗi và Sai sót -4.943
E. Cán cân tổng thể -1.263
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan 1.263
Tài sản dự trữ 1.263
Tín dụng và vay nợ từ IMF 0
Tài trợ đặc biệt 0
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu
 
Loại tìm kiếm
© Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Địa chỉ : Số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà NộiThường trực Ban biên tập : (84-43)934.3327Email : thuongtrucweb@sbv.gov.vnRSS