Loading...
Skip to content
Cán cân thanh toán quốc tế
 
QUÝ IV NĂM 2017
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai 3.018
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 59.698
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 54.769
Hàng hóa (ròng) 4.929
Dịch vụ: Xuất khẩu 3.399
Dịch vụ: Nhập khẩu 4.441
Dịch vụ (ròng) -1.042
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 232
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 3.275
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp) (ròng) -3.043
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 2.712
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 538
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp) (ròng) 2.174
B. Cán cân vốn 0
Cán cân vốn: Thu
Cán cân vốn: Chi
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn
C. Cán cân tài chính 10.710
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -120
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 3.960
Đầu tư trực tiếp (ròng) 3.840
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có 0
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 367
Đầu tư gián tiếp (ròng) 367
Đầu tư khác: Tài sản có -1.873
Tiền và tiền gửi -1.885
Tổ chức tín dụng -799
Dân cư -1.086
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài 0
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác 12
Đầu tư khác: Tài sản nợ 8.376
Tiền và tiền gửi 1.607
Tổ chức tín dụng 1.607
Dân cư 0
Vay, trả nợ nước ngoài 6.769
Ngắn hạn 5.478
Rút vốn 9.512
Trả nợ gốc -4.034
Dài hạn 1.291
Rút vốn 4.121
Chính phủ 731
Tư nhân 3.390
Trả nợ gốc -2.830
Chính phủ -247
Tư nhân -2.583
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) 6.503
D. Lỗi và Sai sót -5.995
E. Cán cân tổng thể 7.733
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan -7.733
Tài sản dự trữ -7.733
Tín dụng và vay nợ từ IMF 0
Tài trợ đặc biệt 0
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu
 
Loại tìm kiếm
© Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Địa chỉ : Số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà NộiThường trực Ban biên tập : (84 - 243) 266.9435Email : thuongtrucweb@sbv.gov.vnRSS