Loading...
Skip to content
Cán cân thanh toán quốc tế
 
QUÝ I NĂM 2017
Đơn vị: Triệu USD
Chỉ tiêu Số liệu
A. Cán cân vãng lai -1.169
Hàng hóa: Xuất khẩu f.o.b 44.638
Hàng hóa: Nhập khẩu f.o.b 44.664
Hàng hóa (ròng) -26
Dịch vụ: Xuất khẩu 3.300
Dịch vụ: Nhập khẩu 3.900
Dịch vụ (ròng) -600
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Thu 125
Thu nhập đầu tư (Thu nhập sơ cấp): Chi 2.505
Thu nhập đầu tư (thu nhập sơ cấp) (ròng) -2.380
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Thu 2.216
Chuyển giao vãng lai (Thu nhập thứ cấp): Chi 379
Chuyển giao vãng lai (thu nhập thứ cấp) (ròng) 1.837
B. Cán cân vốn 0
Cán cân vốn: Thu
Cán cân vốn: Chi
Tổng cán cân vãng lai và cán cân vốn
C. Cán cân tài chính 3.745
Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài: Tài sản có -180
Đầu tư trực tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 2.890
Đầu tư trực tiếp (ròng) 2.710
Đầu tư gián tiếp ra nước ngoài: Tài sản có 0
Đầu tư gián tiếp vào Việt Nam: Tài sản nợ 709
Đầu tư gián tiếp (ròng) 709
Đầu tư khác: Tài sản có -1.572
Tiền và tiền gửi -1.692
Tổ chức tín dụng -356
Dân cư -1.336
Cho vay, thu hồi nợ nước ngoài 0
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác 120
Đầu tư khác: Tài sản nợ 1.898
Tiền và tiền gửi 120
Tổ chức tín dụng 120
Dân cư 0
Vay, trả nợ nước ngoài 1.778
Ngắn hạn 1.162
Rút vốn 4.740
Trả nợ gốc -3.578
Dài hạn 616
Rút vốn 1.602
Chính phủ 919
Tư nhân 683
Trả nợ gốc -986
Chính phủ -126
Tư nhân -860
Tín dụng thương mại và ứng trước
Các khoản phải thu/ phải trả khác
Đầu tư khác (ròng) 326
D. Lỗi và Sai sót -1.128
E. Cán cân tổng thể 1.448
F. Dự trữ và các hạng mục liên quan -1.448
Tài sản dự trữ -1.448
Tín dụng và vay nợ từ IMF 0
Tài trợ đặc biệt 0
Ghi chú: Số liệu thay đổi do một số đơn vị cập nhật lại số liệu
 
Loại tìm kiếm
© Cổng thông tin điện tử Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Địa chỉ : Số 49 Lý Thái Tổ - Hoàn Kiếm - Hà NộiThường trực Ban biên tập : (84 - 243) 266.9435Email : thuongtrucweb@sbv.gov.vnRSS